Từ vựng
N1鹿の子
かのこ
nai con; hoa văn đốm
Ví dụ
このきもののかのこもようはうつくしいですね。
この着物の鹿の子模様は美しいですね。
Hoa văn chấm phun trên kimono này thật đẹp, phải không?
かのこのようなもようがかべにうつっていた。
鹿の子のような模様が壁に映っていた。
Một hoa văn như những chấm trắng phun trên hươu phản chiếu lên tường.