Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

麻痺

まひ

tê liệt

Ví dụ

  • じこのあと、かれのあしにまひがのこった。

    事故の後、彼の足に麻痺が残った。

    Sau vụ tai nạn, chân anh ta vẫn bị tê liệt.

  • ながくすわっていたので、あしがまひした。

    長く座っていたので、足が麻痺した。

    Chân tôi tê cứng vì ngồi quá lâu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng