Từ vựng
N1麻痺
まひ
tê liệt
Ví dụ
じこのあと、かれのあしにまひがのこった。
事故の後、彼の足に麻痺が残った。
Sau vụ tai nạn, chân anh ta vẫn bị tê liệt.
ながくすわっていたので、あしがまひした。
長く座っていたので、足が麻痺した。
Chân tôi tê cứng vì ngồi quá lâu.
Từ vựng
N1まひ
tê liệt
じこのあと、かれのあしにまひがのこった。
事故の後、彼の足に麻痺が残った。
Sau vụ tai nạn, chân anh ta vẫn bị tê liệt.
ながくすわっていたので、あしがまひした。
長く座っていたので、足が麻痺した。
Chân tôi tê cứng vì ngồi quá lâu.