Từ vựng
N1傍観
ぼうかん
đứng ngoài xem
Ví dụ
かれはもんだいをぼうかんしているだけだ。
彼は問題を傍観しているだけだ。
Anh ấy chỉ đứng ngoài cuộc mà không giải quyết vấn đề.
ぼうかんしゃではなく、せっきょくてきにさんかするべきだ。
傍観者ではなく、積極的に参加するべきだ。
Thay vì chỉ là người đứng ngoài cuộc, bạn nên tham gia tích cực.
Từ vựng
N1ぼうかん
đứng ngoài xem
かれはもんだいをぼうかんしているだけだ。
彼は問題を傍観しているだけだ。
Anh ấy chỉ đứng ngoài cuộc mà không giải quyết vấn đề.
ぼうかんしゃではなく、せっきょくてきにさんかするべきだ。
傍観者ではなく、積極的に参加するべきだ。
Thay vì chỉ là người đứng ngoài cuộc, bạn nên tham gia tích cực.