Từ vựng
N1傍ら
かたわら
bên cạnh; đồng thời
Ví dụ
かれはしごとのかたわら、えいごをべんきょうしている。
彼は仕事の傍ら、英語を勉強している。
Bên cạnh công việc, anh ta đang học tiếng Anh.
はははりょうりをするかたわら、こどもたちをみまもっている。
母は料理をする傍ら、子どもたちを見守っている。
Mẹ canh chừng các con trong khi nấu ăn.
Từ vựng
N1かたわら
bên cạnh; đồng thời
かれはしごとのかたわら、えいごをべんきょうしている。
彼は仕事の傍ら、英語を勉強している。
Bên cạnh công việc, anh ta đang học tiếng Anh.
はははりょうりをするかたわら、こどもたちをみまもっている。
母は料理をする傍ら、子どもたちを見守っている。
Mẹ canh chừng các con trong khi nấu ăn.