Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

雨傘

あまがさ

ô che mưa

Ví dụ

  • あめがふっているので、あまがさをもっていきました。

    雨が降っているので、雨傘を持って行きました。

    Vì trời đang mưa nên tôi mang theo chiếc ô.

  • あまがさをわすれたので、ずぶぬれになった。

    雨傘を忘れたので、ずぶ濡れになった。

    Tôi quên ô nên bị ướt sũng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng