Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

創作

そうさく

sáng tác

Ví dụ

  • かれはそうさくかつどうにちからをいれている。

    彼は創作活動に力を入れている。

    Anh ấy đang tập trung vào hoạt động sáng tác.

  • そのものがたりはかれのそうさくです。

    その物語は彼の創作です。

    Câu chuyện đó là tác phẩm gốc của anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng