Từ vựng
N1喚起
かんき
gợi lên; khơi dậy
Ví dụ
そのきじはしゃかいもんだいへのかんしんをかんきした。
その記事は社会問題への関心を喚起した。
Bài viết đã kích thích sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.
こうこくはみんなのちゅういをかんきした。
広告はみんなの注意を喚起した。
Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của mọi người.
Từ vựng
N1かんき
gợi lên; khơi dậy
そのきじはしゃかいもんだいへのかんしんをかんきした。
その記事は社会問題への関心を喚起した。
Bài viết đã kích thích sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.
こうこくはみんなのちゅういをかんきした。
広告はみんなの注意を喚起した。
Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của mọi người.