Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

喪失

そうしつ

mất mát; đánh mất

Ví dụ

  • さいがいでいえをそうしつしたひともおおい。

    災害で家を喪失した人も多い。

    Nhiều người mất nhà cửa trong thảm họa.

  • かれはしんゆうをそうしつしてかなしんでいる。

    彼は親友を喪失して悲しんでいる。

    Anh ấy đang than khóc mất bạn thân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng