Từ vựng
N1喪中
もちゅう
trong thời gian để tang
Ví dụ
おじがなくなったので、いまはもちゅうです。
叔父が亡くなったので、今は喪中です。
Chú tôi đã mất, nên tôi đang trong thời kỳ tang tóc.
もちゅうのあいだはおしょうがつのかざりをしません。
喪中の間はお正月の飾りをしません。
Chúng tôi không trang trí cho Năm mới khi đang trong thời kỳ tang tóc.