Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

喬木

きょうぼく

cây thân gỗ cao

Ví dụ

  • こうえんにはおおきなきょうぼくがたくさんある。

    公園には大きな喬木がたくさんある。

    Có rất nhiều cây cao trong công viên.

  • そのきょうぼくはじゅれいが100ねんをこえている。

    その喬木は樹齢が100年を超えている。

    Cây cao đó hơn 100 năm tuổi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng