Từ vựng
N1首都圏
しゅとけん
vùng thủ đô
Ví dụ
しゅとけんのじんこうはにほんでもっともおおい。
首都圏の人口は日本で最も多い。
Vùng thủ đô có dân số lớn nhất ở Nhật Bản.
しゅとけんのでんしゃはまいにちこんざつしている。
首都圏の電車は毎日混雑している。
Tàu điện trong vùng thủ đô luôn đông đúc hàng ngày.
Từ vựng
N1しゅとけん
vùng thủ đô
しゅとけんのじんこうはにほんでもっともおおい。
首都圏の人口は日本で最も多い。
Vùng thủ đô có dân số lớn nhất ở Nhật Bản.
しゅとけんのでんしゃはまいにちこんざつしている。
首都圏の電車は毎日混雑している。
Tàu điện trong vùng thủ đô luôn đông đúc hàng ngày.