Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

圏内

けんない

trong phạm vi

Ví dụ

  • そのちいきはほうそうけんないにふくまれます。

    その地域は放送圏内に含まれます。

    Khu vực đó nằm trong phạm vi phát sóng.

  • がっこうからごきろけんないにすんでいます。

    学校から五キロ圏内に住んでいます。

    Tôi sống trong vòng năm ki-lô-mét từ trường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    圏内 — trong phạm vi · Kimuchi Nihongo