Từ vựng
N1圏内
けんない
trong phạm vi
Ví dụ
そのちいきはほうそうけんないにふくまれます。
その地域は放送圏内に含まれます。
Khu vực đó nằm trong phạm vi phát sóng.
がっこうからごきろけんないにすんでいます。
学校から五キロ圏内に住んでいます。
Tôi sống trong vòng năm ki-lô-mét từ trường.
Từ vựng
N1けんない
trong phạm vi
そのちいきはほうそうけんないにふくまれます。
その地域は放送圏内に含まれます。
Khu vực đó nằm trong phạm vi phát sóng.
がっこうからごきろけんないにすんでいます。
学校から五キロ圏内に住んでいます。
Tôi sống trong vòng năm ki-lô-mét từ trường.