Từ vựng
N1中堅
ちゅうけん
nòng cốt; trung kiên
Ví dụ
かれはかいしゃのちゅうけんしゃいんとしてかつやくしている。
彼は会社の中堅社員として活躍している。
Anh ấy hoạt động như một nhân viên cấp trung ở công ty.
ちゅうけんちーむがゆうしょうした。
中堅チームが優勝した。
Đội cấp trung giành chính phục.
Từ vựng
N1ちゅうけん
nòng cốt; trung kiên
かれはかいしゃのちゅうけんしゃいんとしてかつやくしている。
彼は会社の中堅社員として活躍している。
Anh ấy hoạt động như một nhân viên cấp trung ở công ty.
ちゅうけんちーむがゆうしょうした。
中堅チームが優勝した。
Đội cấp trung giành chính phục.