Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

堕落

だらく

sa đọa; suy đồi

Ví dụ

  • わるいともだちのえいきょうで、かれはだらくした。

    悪い友達の影響で、彼は堕落した。

    Dưới ảnh hưởng của những người bạn xấu, anh ấy suy đồi.

  • だらくからぬけだすのはむずかしい。

    堕落から抜け出すのは難しい。

    Khó thoát khỏi suy đồi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng