Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

堕胎

だたい

phá thai

Ví dụ

  • そのくにではだたいがほうりつできょかされている。

    その国では堕胎が法律で許可されている。

    Ở đất nước đó, phá thai được pháp luật cho phép.

  • いしゃはだたいについてかんじゃとそうだんした。

    医者は堕胎について患者と相談した。

    Bác sĩ tham khảo với bệnh nhân về phá thai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng