Từ vựng
N1堕胎
だたい
phá thai
Ví dụ
そのくにではだたいがほうりつできょかされている。
その国では堕胎が法律で許可されている。
Ở đất nước đó, phá thai được pháp luật cho phép.
いしゃはだたいについてかんじゃとそうだんした。
医者は堕胎について患者と相談した。
Bác sĩ tham khảo với bệnh nhân về phá thai.
Từ vựng
N1だたい
phá thai
そのくにではだたいがほうりつできょかされている。
その国では堕胎が法律で許可されている。
Ở đất nước đó, phá thai được pháp luật cho phép.
いしゃはだたいについてかんじゃとそうだんした。
医者は堕胎について患者と相談した。
Bác sĩ tham khảo với bệnh nhân về phá thai.