Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

堤防

ていぼう

đê điều

Ví dụ

  • かわのていぼうがけっかいして、こうずいがおきた。

    川の堤防が決壊して、洪水が起きた。

    Đê sông bị vỡ và xảy ra lũ lụt.

  • ていぼうのうえをさんぽするのがすきだ。

    堤防の上を散歩するのが好きだ。

    Tôi thích đi bộ trên đê.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng