Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一塁

いちるい

chốt một (bóng chày)

Ví dụ

  • ばたーが いちるいに はしった。

    バッターが一塁に走った。

    Vận động viên gõ bóng chạy đến căn cứ đầu tiên.

  • いちるいしゅの しゅびが すばらしかった。

    一塁手の守備が素晴らしかった。

    Phòng thủ của thủ nhân căn cứ đầu tiên rất tuyệt vời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng