Từ vựng
N1満塁
まんるい
đầy chốt (bóng chày)
Ví dụ
まんるいで ほーむらんを うった。
満塁でホームランを打った。
Anh ấy đã đánh ra một quả phhome run khi có người chơi ở tất cả các căn cứ.
まんるいの じょうきょうは きんぱくしていた。
満塁の状況は緊迫していた。
Tình huống lấp đầy các căn cứ rất căng thẳng.
Từ vựng
N1まんるい
đầy chốt (bóng chày)
まんるいで ほーむらんを うった。
満塁でホームランを打った。
Anh ấy đã đánh ra một quả phhome run khi có người chơi ở tất cả các căn cứ.
まんるいの じょうきょうは きんぱくしていた。
満塁の状況は緊迫していた。
Tình huống lấp đầy các căn cứ rất căng thẳng.