Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

満塁

まんるい

đầy chốt (bóng chày)

Ví dụ

  • まんるいで ほーむらんを うった。

    満塁でホームランを打った。

    Anh ấy đã đánh ra một quả phhome run khi có người chơi ở tất cả các căn cứ.

  • まんるいの じょうきょうは きんぱくしていた。

    満塁の状況は緊迫していた。

    Tình huống lấp đầy các căn cứ rất căng thẳng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng