Từ vựng
N1盗塁
とうるい
cướp chốt
Ví dụ
せんしゅが とうるいを こころみた。
選手が盗塁を試みた。
Vận động viên đã cố gắng ăn cắp một căn cứ.
とうるいに せいこうした。
盗塁に成功した。
Ăn cắp căn cứ đã thành công.
Từ vựng
N1とうるい
cướp chốt
せんしゅが とうるいを こころみた。
選手が盗塁を試みた。
Vận động viên đã cố gắng ăn cắp một căn cứ.
とうるいに せいこうした。
盗塁に成功した。
Ăn cắp căn cứ đã thành công.