Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

貝塚

かいづか

đống vỏ sò cổ

Ví dụ

  • こうこがくしゃは ふるい かいづかを はっくつした。

    考古学者は古い貝塚を発掘した。

    Các nhà khảo cổ đã khai quật một đống vỏ sò cổ.

  • このちいきには おおくの かいづかがある。

    この地域には多くの貝塚がある。

    Có nhiều đống vỏ sò trong khu vực này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng