Từ vựng
N1貝塚
かいづか
đống vỏ sò cổ
Ví dụ
こうこがくしゃは ふるい かいづかを はっくつした。
考古学者は古い貝塚を発掘した。
Các nhà khảo cổ đã khai quật một đống vỏ sò cổ.
このちいきには おおくの かいづかがある。
この地域には多くの貝塚がある。
Có nhiều đống vỏ sò trong khu vực này.
Từ vựng
N1かいづか
đống vỏ sò cổ
こうこがくしゃは ふるい かいづかを はっくつした。
考古学者は古い貝塚を発掘した。
Các nhà khảo cổ đã khai quật một đống vỏ sò cổ.
このちいきには おおくの かいづかがある。
この地域には多くの貝塚がある。
Có nhiều đống vỏ sò trong khu vực này.