Từ vựng
N5六日
むいか
ngày mùng sáu; sáu ngày
Ví dụ
かいぎはむいかです。
会議は六日です。
Cuộc họp là vào ngày 6.
むいかかんのしゅっちょうでした。
六日間の出張でした。
Đó là một chuyến công vụ sáu ngày.
Từ vựng
N5むいか
ngày mùng sáu; sáu ngày
かいぎはむいかです。
会議は六日です。
Cuộc họp là vào ngày 6.
むいかかんのしゅっちょうでした。
六日間の出張でした。
Đó là một chuyến công vụ sáu ngày.