Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

花婿

はなむこ

chú rể

Ví dụ

  • はなむこは しきてんで きんちょうしていた。

    花婿は式典で緊張していた。

    Chú rể rất lo lắng trong lễ thức.

  • はなむこは うつくしい しんぷと あるいた。

    花婿は美しい新婦と歩いた。

    Chú rể đi bộ cùng với cô dâu xinh đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng