Từ vựng
N1媒介
ばいかい
trung gian; truyền qua
Ví dụ
ばいかいされることで、ふたりはであった。
媒介されることで、二人は出会った。
Nhờ sự trung gian, hai người đã gặp nhau.
えすえぬえすがじょうほうのばいかいやくとしてきのうしている。
SNSが情報の媒介役として機能している。
SNS đóng vai trò là phương tiện truyền thông tin.
Từ vựng
N1ばいかい
trung gian; truyền qua
ばいかいされることで、ふたりはであった。
媒介されることで、二人は出会った。
Nhờ sự trung gian, hai người đã gặp nhau.
えすえぬえすがじょうほうのばいかいやくとしてきのうしている。
SNSが情報の媒介役として機能している。
SNS đóng vai trò là phương tiện truyền thông tin.