Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

媒介

ばいかい

trung gian; truyền qua

Ví dụ

  • ばいかいされることで、ふたりはであった。

    媒介されることで、二人は出会った。

    Nhờ sự trung gian, hai người đã gặp nhau.

  • えすえぬえすがじょうほうのばいかいやくとしてきのうしている。

    SNSが情報の媒介役として機能している。

    SNS đóng vai trò là phương tiện truyền thông tin.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng