Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

媒体

ばいたい

phương tiện truyền thông

Ví dụ

  • しんぶんやてれびなどのばいたいをつうじてしょうひされている。

    新聞やテレビなどの媒体を通じて消費される。

    Nó được tiêu thụ thông qua các phương tiện truyền thông như báo chí và truyền hình.

  • でじたるばいたいがしゅりゅうになった。

    デジタル媒体が主流になった。

    Phương tiện kỹ thuật số đã trở thành xu hướng chính.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng