Từ vựng
N1媒体
ばいたい
phương tiện truyền thông
Ví dụ
しんぶんやてれびなどのばいたいをつうじてしょうひされている。
新聞やテレビなどの媒体を通じて消費される。
Nó được tiêu thụ thông qua các phương tiện truyền thông như báo chí và truyền hình.
でじたるばいたいがしゅりゅうになった。
デジタル媒体が主流になった。
Phương tiện kỹ thuật số đã trở thành xu hướng chính.