Từ vựng
N1触媒
しょくばい
chất xúc tác
Ví dụ
このしょくばいがあれば、はんのうがはやくなる。
この触媒があれば、反応が速くなる。
Với chất xúc tác này, phản ứng sẽ nhanh hơn.
かれのいけんはかいかくのしょくばいとなった。
彼の意見は改革の触媒となった。
Ý kiến của anh ấy trở thành chất xúc tác cho cải cách.
Từ vựng
N1しょくばい
chất xúc tác
このしょくばいがあれば、はんのうがはやくなる。
この触媒があれば、反応が速くなる。
Với chất xúc tác này, phản ứng sẽ nhanh hơn.
かれのいけんはかいかくのしょくばいとなった。
彼の意見は改革の触媒となった。
Ý kiến của anh ấy trở thành chất xúc tác cho cải cách.