Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

才媛

さいえん

người phụ nữ tài giỏi

Ví dụ

  • かのじょはぎょうかいでしられたさいえんだ。

    彼女は業界で知られた才媛だ。

    Cô ấy là một phụ nữ tài năng nổi tiếng trong ngành.

  • そのさいえんはだいがくですうがくをおしえている。

    その才媛は大学で数学を教えている。

    Người phụ nữ tài năng đó dạy toán ở đại học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng