Từ vựng
N1才媛
さいえん
người phụ nữ tài giỏi
Ví dụ
かのじょはぎょうかいでしられたさいえんだ。
彼女は業界で知られた才媛だ。
Cô ấy là một phụ nữ tài năng nổi tiếng trong ngành.
そのさいえんはだいがくですうがくをおしえている。
その才媛は大学で数学を教えている。
Người phụ nữ tài năng đó dạy toán ở đại học.
Từ vựng
N1さいえん
người phụ nữ tài giỏi
かのじょはぎょうかいでしられたさいえんだ。
彼女は業界で知られた才媛だ。
Cô ấy là một phụ nữ tài năng nổi tiếng trong ngành.
そのさいえんはだいがくですうがくをおしえている。
その才媛は大学で数学を教えている。
Người phụ nữ tài năng đó dạy toán ở đại học.