Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

成就

じょうじゅ

thành tựu; đạt được

Ví dụ

  • かれのゆめのじょうじゅはもうすぐだろう。

    彼の夢の成就はもうすぐだろう。

    Ước mơ của anh ấy sẽ sớm thành hiện thực.

  • もくひょうのじょうじゅにむけてがんばった。

    目標の成就に向けて頑張った。

    Tôi đã nỗ lực hướng tới đạt được mục tiêu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng