Từ vựng
N1成就
じょうじゅ
thành tựu; đạt được
Ví dụ
かれのゆめのじょうじゅはもうすぐだろう。
彼の夢の成就はもうすぐだろう。
Ước mơ của anh ấy sẽ sớm thành hiện thực.
もくひょうのじょうじゅにむけてがんばった。
目標の成就に向けて頑張った。
Tôi đã nỗ lực hướng tới đạt được mục tiêu.
Từ vựng
N1じょうじゅ
thành tựu; đạt được
かれのゆめのじょうじゅはもうすぐだろう。
彼の夢の成就はもうすぐだろう。
Ước mơ của anh ấy sẽ sớm thành hiện thực.
もくひょうのじょうじゅにむけてがんばった。
目標の成就に向けて頑張った。
Tôi đã nỗ lực hướng tới đạt được mục tiêu.