Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

就く

つく

nhậm chức; đảm nhận

Ví dụ

  • かれはいしゃのしょくについた。

    彼は医者の職に就いた。

    Anh ấy đã nhận chức vị bác sĩ.

  • あたらしいしごとについくのはふあんだ。

    新しい仕事に就くのは不安だ。

    Tôi lo lắng về việc bắt đầu công việc mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng