Từ vựng
N1就く
つく
nhậm chức; đảm nhận
Ví dụ
かれはいしゃのしょくについた。
彼は医者の職に就いた。
Anh ấy đã nhận chức vị bác sĩ.
あたらしいしごとについくのはふあんだ。
新しい仕事に就くのは不安だ。
Tôi lo lắng về việc bắt đầu công việc mới.
Từ vựng
N1つく
nhậm chức; đảm nhận
かれはいしゃのしょくについた。
彼は医者の職に就いた。
Anh ấy đã nhận chức vị bác sĩ.
あたらしいしごとについくのはふあんだ。
新しい仕事に就くのは不安だ。
Tôi lo lắng về việc bắt đầu công việc mới.