Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

所属

しょぞく

trực thuộc; thuộc về

Ví dụ

  • かれはどのぶしょにしょぞくしていますか?

    彼はどの部署に所属していますか?

    Anh ấy thuộc phòng ban nào?

  • わたしはえいぎょうぶにしょぞくしています。

    私は営業部に所属しています。

    Tôi làm việc ở bộ phận bán hàng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    所属 — trực thuộc; thuộc về · Kimuchi Nihongo