Từ vựng
N2属する
ぞくする
thuộc về
Ví dụ
このがっこうはしりつにぞくしている。
この学校は市立に属している。
Trường học này thuộc hệ thống công lập thành phố.
わたしたちはおなじぐるーぷにぞくしています。
私たちは同じグループに属しています。
Chúng tôi thuộc cùng một nhóm.
Từ vựng
N2ぞくする
thuộc về
このがっこうはしりつにぞくしている。
この学校は市立に属している。
Trường học này thuộc hệ thống công lập thành phố.
わたしたちはおなじぐるーぷにぞくしています。
私たちは同じグループに属しています。
Chúng tôi thuộc cùng một nhóm.