Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

砂嵐

すなあらし

bão cát

Ví dụ

  • すなあらしのため、がいしゅつできません。

    砂嵐のため、外出できません。

    Tôi không thể ra ngoài vì cơn bão cát.

  • すなあらしがまちをおおった。

    砂嵐が街を覆った。

    Cơn bão cát đã quấn phủ thành phố.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng