Từ vựng
N1大嵐
おおあらし
bão lớn
Ví dụ
おおあらしのよるは、そとにでないほうがいい。
大嵐の夜は、外に出ないほうがいい。
Tốt hơn là không ra ngoài vào đêm bão lớn.
おおあらしできがたおれた。
大嵐で木が倒れた。
Một cây đã bị quật ngã trong cơn bão dữ dội.
Từ vựng
N1おおあらし
bão lớn
おおあらしのよるは、そとにでないほうがいい。
大嵐の夜は、外に出ないほうがいい。
Tốt hơn là không ra ngoài vào đêm bão lớn.
おおあらしできがたおれた。
大嵐で木が倒れた。
Một cây đã bị quật ngã trong cơn bão dữ dội.