Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

大嵐

おおあらし

bão lớn

Ví dụ

  • おおあらしのよるは、そとにでないほうがいい。

    大嵐の夜は、外に出ないほうがいい。

    Tốt hơn là không ra ngoài vào đêm bão lớn.

  • おおあらしできがたおれた。

    大嵐で木が倒れた。

    Một cây đã bị quật ngã trong cơn bão dữ dội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    大嵐 — bão lớn · Kimuchi Nihongo