Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

廃れる

すたれる

trở nên lỗi thời; mai một

Ví dụ

  • そのりゅうこうは、すたれてしまいました。

    その流行は廃れてしまいました。

    Xu hướng đó đã lỗi thời.

  • むかしのことばは、いますたれています。

    昔の言葉は今廃れています。

    Những từ cũ đang lỗi thời bây giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng