Từ vựng
N1画廊
がろう
phòng tranh
Ví dụ
あたらしいがろうで、てんらんかいがひらかれます。
新しい画廊で展覧会が開かれます。
Một cuộc triển lãm sẽ được tổ chức tại phòng trưng bày nghệ thuật mới.
そのがろうには、ゆうめいなえがたくさんあります。
その画廊には有名な絵がたくさんあります。
Phòng trưng bày nghệ thuật đó có nhiều bức tranh nổi tiếng.