Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

惣菜

そうざい

món ăn kèm; đồ ăn sẵn

Ví dụ

  • すーぱーで、おいしいそうざいをかいました。

    スーパーで、おいしい惣菜を買いました。

    Tôi đã mua các món ăn kèm ngon tại siêu thị.

  • そうざいこーなーで、からあげとやさいいためがあります。

    惣菜コーナーで、唐揚げと野菜炒めがあります。

    Ở khu vực thực phẩm chuẩn bị, có gà chiên và rau xào.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng