Từ vựng
N1お惣菜
おそうざい
món ăn sẵn
Ví dụ
きょうのばんごはんは、おそうざいにしましょう。
今日の晩ご飯は、お惣菜にしましょう。
Tối nay chúng ta hãy ăn các món ăn chuẩn bị sẵn.
いそがしいときは、おそうざいがべんりです。
忙しい時は、お惣菜が便利です。
Các món ăn chuẩn bị sẵn rất tiện lợi khi bận.
Từ vựng
N1おそうざい
món ăn sẵn
きょうのばんごはんは、おそうざいにしましょう。
今日の晩ご飯は、お惣菜にしましょう。
Tối nay chúng ta hãy ăn các món ăn chuẩn bị sẵn.
いそがしいときは、おそうざいがべんりです。
忙しい時は、お惣菜が便利です。
Các món ăn chuẩn bị sẵn rất tiện lợi khi bận.