Từ vựng
N1惰性
だせい
quán tính; thói quen
Ví dụ
かれは、だせいで、まいにちおなじことをしています。
彼は、惰性で、毎日同じことをしています。
Anh ấy làm việc tương tự mỗi ngày do thói quen.
だせいにまけずに、あたらしいことにちょうせんしましょう。
惰性に負けずに、新しいことに挑戦しましょう。
Hãy không chịu thua trước quán tính và thử thách cái gì đó mới.