Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

惰性

だせい

quán tính; thói quen

Ví dụ

  • かれは、だせいで、まいにちおなじことをしています。

    彼は、惰性で、毎日同じことをしています。

    Anh ấy làm việc tương tự mỗi ngày do thói quen.

  • だせいにまけずに、あたらしいことにちょうせんしましょう。

    惰性に負けずに、新しいことに挑戦しましょう。

    Hãy không chịu thua trước quán tính và thử thách cái gì đó mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    惰性 — quán tính; thói quen · Kimuchi Nihongo