Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

愉快

ゆかい

vui vẻ; thoải mái

Ví dụ

  • あのことは、とてもゆかいなじかんをすごしました。

    あの子とは、とても愉快な時間を過ごしました。

    Tôi đã dành thời gian rất vui vẻ cùng đứa bé đó.

  • ゆかいなきぶんで、がっこうにいきました。

    愉快な気分で、学校に行きました。

    Tôi đi học với tâm trạng vui vẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    愉快 — vui vẻ; thoải mái · Kimuchi Nihongo