Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

門扉

もんぴ

cánh cổng

Ví dụ

  • もんぴをあけて、いえにはいりました。

    門扉を開けて、家に入りました。

    Tôi mở cửa cổng và vào nhà.

  • もんぴがこわれているから、しゅうりがひつようです。

    門扉が壊れているから、修理が必要です。

    Cửa cổng bị hỏng nên cần sửa chữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng