Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

合掌

がっしょう

chắp tay cầu nguyện

Ví dụ

  • おてらで、がっしょうして、いのりました。

    お寺で、合掌して、祈りました。

    Tại ngôi chùa, tôi ấn hai bàn tay lại và cầu nguyện.

  • あさ、ごはんのまえに、がっしょうをします。

    朝、ご飯の前に、合掌をします。

    Sáng sớm, tôi ấn hai bàn tay lại trước khi ăn cơm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng