Từ vựng
N1掲揚
けいよう
kéo cờ; treo cờ
Ví dụ
せんせいがこっきをけいようしました。
先生が国旗を掲揚しました。
Giáo viên đã cầm cờ quốc gia lên cao.
まいあさ、がっこうでこっきのけいようがあります。
毎朝、学校で国旗の掲揚があります。
Mỗi sáng, cờ được cầm cao ở trường.
Từ vựng
N1けいよう
kéo cờ; treo cờ
せんせいがこっきをけいようしました。
先生が国旗を掲揚しました。
Giáo viên đã cầm cờ quốc gia lên cao.
まいあさ、がっこうでこっきのけいようがあります。
毎朝、学校で国旗の掲揚があります。
Mỗi sáng, cờ được cầm cao ở trường.