Từ vựng
N1握り飯
にぎりめし
cơm nắm
Ví dụ
おべんとうのにぎりめしがおいしかった。
お弁当の握り飯がおいしかった。
Những viên cơm nắm trong hộp cơm rất ngon.
でかけるとき、にぎりめしをもっていきます。
出かける時、握り飯を持って行きます。
Khi đi ra ngoài, tôi mang theo cơm nắm.
Từ vựng
N1にぎりめし
cơm nắm
おべんとうのにぎりめしがおいしかった。
お弁当の握り飯がおいしかった。
Những viên cơm nắm trong hộp cơm rất ngon.
でかけるとき、にぎりめしをもっていきます。
出かける時、握り飯を持って行きます。
Khi đi ra ngoài, tôi mang theo cơm nắm.