Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

指揮

しき

chỉ huy

Ví dụ

  • せんせいがかくぐみをしきしました。

    先生が各組を指揮しました。

    Giáo viên đã chỉ huy từng nhóm.

  • おんがくかいでしきをするひとはだれですか。

    音楽会で指揮をする人は誰ですか。

    Ai sẽ chỉ huy tại buổi hòa nhạc?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    指揮 — chỉ huy · Kimuchi Nihongo