Từ vựng
N1指揮
しき
chỉ huy
Ví dụ
せんせいがかくぐみをしきしました。
先生が各組を指揮しました。
Giáo viên đã chỉ huy từng nhóm.
おんがくかいでしきをするひとはだれですか。
音楽会で指揮をする人は誰ですか。
Ai sẽ chỉ huy tại buổi hòa nhạc?
Từ vựng
N1しき
chỉ huy
せんせいがかくぐみをしきしました。
先生が各組を指揮しました。
Giáo viên đã chỉ huy từng nhóm.
おんがくかいでしきをするひとはだれですか。
音楽会で指揮をする人は誰ですか。
Ai sẽ chỉ huy tại buổi hòa nhạc?