Từ vựng
N1指揮者
しきしゃ
nhạc trưởng; người chỉ huy
Ví dụ
しきしゃがおんがくをひいた。
指揮者が音楽を引いた。
Nhạc trưởng đã dẫn dắt âm nhạc.
ゆうめいなしきしゃがきました。
有名な指揮者が来ました。
Một nhạc trưởng nổi tiếng đã đến.
Từ vựng
N1しきしゃ
nhạc trưởng; người chỉ huy
しきしゃがおんがくをひいた。
指揮者が音楽を引いた。
Nhạc trưởng đã dẫn dắt âm nhạc.
ゆうめいなしきしゃがきました。
有名な指揮者が来ました。
Một nhạc trưởng nổi tiếng đã đến.