Từ vựng
N1動揺
どうよう
dao động; xao động
Ví dụ
かれはそのしらせにどうようした。
彼はその知らせに動揺した。
Anh ấy bị rung động bởi tin tức đó.
がくせいたちはしけんのけっかでどうようした。
学生たちは試験の結果で動揺した。
Học sinh bị rối loại bởi kết quả kỳ thi.
Từ vựng
N1どうよう
dao động; xao động
かれはそのしらせにどうようした。
彼はその知らせに動揺した。
Anh ấy bị rung động bởi tin tức đó.
がくせいたちはしけんのけっかでどうようした。
学生たちは試験の結果で動揺した。
Học sinh bị rối loại bởi kết quả kỳ thi.