Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

搭載

とうさい

trang bị; chất lên

Ví dụ

  • このくるまはさいしんぎじゅつがとうさいされている。

    この車は最新技術が搭載されている。

    Chiếc xe này được trang bị công nghệ mới nhất.

  • ろけっとにかがくききをとうさいした。

    ロケットに科学機器を搭載した。

    Các dụng cụ khoa học được tải lên tên lửa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    搭載 — trang bị; chất lên · Kimuchi Nihongo