Từ vựng
N1搭載
とうさい
trang bị; chất lên
Ví dụ
このくるまはさいしんぎじゅつがとうさいされている。
この車は最新技術が搭載されている。
Chiếc xe này được trang bị công nghệ mới nhất.
ろけっとにかがくききをとうさいした。
ロケットに科学機器を搭載した。
Các dụng cụ khoa học được tải lên tên lửa.
Từ vựng
N1とうさい
trang bị; chất lên
このくるまはさいしんぎじゅつがとうさいされている。
この車は最新技術が搭載されている。
Chiếc xe này được trang bị công nghệ mới nhất.
ろけっとにかがくききをとうさいした。
ロケットに科学機器を搭載した。
Các dụng cụ khoa học được tải lên tên lửa.