Từ vựng
N1敢えて
あえて
dám; cố ý
Ví dụ
あえてそのもんだいにふれません。
敢えてその問題に触れません。
Tôi sẽ cố tình không đề cập vấn đề đó.
かれはあえてきけんなみちをえらんだ。
彼は敢えて危険な道を選んだ。
Anh ấy dũng cảm chọn con đường nguy hiểm.
Từ vựng
N1あえて
dám; cố ý
あえてそのもんだいにふれません。
敢えてその問題に触れません。
Tôi sẽ cố tình không đề cập vấn đề đó.
かれはあえてきけんなみちをえらんだ。
彼は敢えて危険な道を選んだ。
Anh ấy dũng cảm chọn con đường nguy hiểm.