Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

敢えて

あえて

dám; cố ý

Ví dụ

  • あえてそのもんだいにふれません。

    敢えてその問題に触れません。

    Tôi sẽ cố tình không đề cập vấn đề đó.

  • かれはあえてきけんなみちをえらんだ。

    彼は敢えて危険な道を選んだ。

    Anh ấy dũng cảm chọn con đường nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng