Từ vựng
N1敦厚
とんこう
đôn hậu; chân thành
Ví dụ
かれはとんこうなひとです。
彼は敦厚な人です。
Anh ấy là một người chân thành và tốt bụng.
とんこうなたいどであたってくれた。
敦厚な態度で接してくれた。
Anh ấy đối xử với tôi một cách chân thành và tử tế.
Từ vựng
N1とんこう
đôn hậu; chân thành
かれはとんこうなひとです。
彼は敦厚な人です。
Anh ấy là một người chân thành và tốt bụng.
とんこうなたいどであたってくれた。
敦厚な態度で接してくれた。
Anh ấy đối xử với tôi một cách chân thành và tử tế.