Từ vựng
N1甲斐
かい
giá trị; hiệu quả
Ví dụ
まいにちれんしゅうしたかいがあった。
毎日練習した甲斐があった。
Việc luyện tập mỗi ngày đã có kết quả.
どりょくしたかいがなくてざんねんだ。
努力した甲斐がなくて残念だ。
Tiếc là nỗ lực của tôi không có kết quả.
Từ vựng
N1かい
giá trị; hiệu quả
まいにちれんしゅうしたかいがあった。
毎日練習した甲斐があった。
Việc luyện tập mỗi ngày đã có kết quả.
どりょくしたかいがなくてざんねんだ。
努力した甲斐がなくて残念だ。
Tiếc là nỗ lực của tôi không có kết quả.