Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

生き甲斐

いきがい

lẽ sống

Ví dụ

  • しごとはわたしのいきがいです。

    仕事は私の生き甲斐です。

    Công việc là niềm sống của tôi.

  • いきがいをみつけることはたいせつです。

    生き甲斐を見つけることは大切です。

    Tìm ra niềm sống là điều quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng