Từ vựng
N1生き甲斐
いきがい
lẽ sống
Ví dụ
しごとはわたしのいきがいです。
仕事は私の生き甲斐です。
Công việc là niềm sống của tôi.
いきがいをみつけることはたいせつです。
生き甲斐を見つけることは大切です。
Tìm ra niềm sống là điều quan trọng.
Từ vựng
N1いきがい
lẽ sống
しごとはわたしのいきがいです。
仕事は私の生き甲斐です。
Công việc là niềm sống của tôi.
いきがいをみつけることはたいせつです。
生き甲斐を見つけることは大切です。
Tìm ra niềm sống là điều quan trọng.